Encoder TURCK REI-10SA1C-2B2048-H1181 – Giải pháp giám sát chuyển động máy
Tìm hiểu thêm:
Được phân phối bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
TURCK REI-10SA1C-2B2048-H1181 là mã encoder tăng dần dùng trong các ứng dụng cần thu nhận chuyển động quay. Tín hiệu encoder giúp hệ thống điều khiển giám sát tốc độ và chuyển động tương đối, từ đó hỗ trợ vận hành đồng bộ giữa động cơ, trục máy và cơ cấu truyền động.
Thông tin danh mục sản phẩm ghi nhận model này có mặt bích đường kính 58 mm và trục đặc đường kính 9,525 mm. Các dữ liệu cơ khí này hỗ trợ bước kiểm tra lắp đặt ban đầu. Trước khi đặt hàng, kỹ sư cần xác minh độ phân giải, nguồn cấp, kiểu tín hiệu, sơ đồ chân và các giới hạn vận hành trong tài liệu chính thức.
Ngọc Huy Dương tiếp nhận yêu cầu tra cứu, tư vấn lựa chọn và báo giá encoder cho nhà máy, đơn vị thiết kế máy và nhà thầu tự động hóa. Chứng từ CO/CQ, nguồn gốc hàng hóa và điều kiện bảo hành cần được xác nhận theo từng giao dịch.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Thu nhận chuyển động quay bằng tín hiệu encoder tăng dần.
- Mặt bích 58 mm và trục đặc 9,525 mm theo thông tin danh mục.
- Hỗ trợ chức năng giám sát tốc độ và đếm xung khi ghép nối đúng thiết bị xử lý.
- Phục vụ thiết kế máy và hệ thống truyền động có yêu cầu phản hồi chuyển động.
- Cho phép đối chiếu với các phương án encoder khác trong danh mục để chọn cấu hình phù hợp.
Các thông số điện, độ phân giải, cấp bảo vệ và giới hạn nhiệt độ phải được xác nhận theo datasheet của đúng mã hàng.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TURCK |
| Mã sản phẩm | REI-10SA1C-2B2048-H1181 |
| Loại encoder | Encoder tăng dần |
| Đường kính mặt bích | 58 mm theo danh mục |
| Đường kính trục | 9,525 mm theo danh mục |
| Kiểu trục | Trục đặc |
| Độ phân giải | Cần xác nhận theo datasheet |
| Giao diện tín hiệu | Cần xác nhận theo datasheet |
| Nguồn cấp | Cần xác nhận theo datasheet |
| Cấp bảo vệ và nhiệt độ | Cần xác nhận theo datasheet |
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền
Khi lựa chọn encoder cho môi trường sản xuất, cần đánh giá tải trục, rung động, tốc độ quay và mức độ tiếp xúc với bụi hoặc hơi ẩm. Việc lắp đặt trục đặc cần khớp nối thích hợp, tránh tạo tải ngoài giới hạn và bảo đảm căn chỉnh cơ khí. Vật liệu vỏ, cấu trúc ổ đỡ và cấp bảo vệ phải được kiểm tra theo tài liệu của model.
🔄 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Khả năng thay thế không chỉ phụ thuộc đường kính trục và mặt bích. Kỹ sư cần kiểm tra tín hiệu đầu ra, độ phân giải, nguồn cấp, sơ đồ chân, tốc độ tối đa và yêu cầu xử lý của PLC. Nếu hệ thống đang sử dụng encoder tuyệt đối, cần đánh giá lại logic điều khiển trước khi chuyển sang encoder tăng dần.
🎯 Ứng dụng thực tế
- Giám sát tốc độ động cơ trong dây chuyền sản xuất.
- Phản hồi chuyển động cho băng tải và hệ thống vận chuyển.
- Đếm vòng quay trong máy đóng gói.
- Điều khiển và giám sát cơ cấu quay trên máy OEM.
- Thu nhận tín hiệu chuyển động trong hệ thống tự động hóa.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp cung cấp.
- Hỗ trợ xác minh mã sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật.
- Tư vấn lựa chọn encoder theo cơ cấu lắp đặt và bộ điều khiển.
- Hỗ trợ thông tin báo giá, chứng từ và điều kiện bảo hành theo đơn hàng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Vui lòng cung cấp mã REI-10SA1C-2B2048-H1181 cùng thông tin thiết bị hiện tại để được hỗ trợ đối chiếu.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm
Mã tham chiếu: REI-10SA1C-2B2048-H1181. Xác nhận đầy đủ mã và hậu tố trước khi đặt hàng.
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Model này có phải encoder tăng dần không?
Có. Model được liệt kê trong nhóm encoder tăng dần của TURCK.
2. Đường kính trục là bao nhiêu?
Danh mục ghi nhận trục đặc đường kính 9,525 mm.
3. Encoder này dùng được với PLC nào?
Cần chọn PLC hoặc module có ngõ vào phù hợp với dạng tín hiệu và tần số encoder.
4. Có cần kiểm tra chiều dài cáp không?
Có. Chiều dài cáp và phương án chống nhiễu cần phù hợp với giao diện điện và môi trường lắp đặt.
5. Nhận tư vấn ở đâu?
Liên hệ hotline 0909 399 174 hoặc email thach.phan@ngochuyduong.com.










