Encoder TURCK REI-10S12C-2B2048-H1181 – Phản hồi trục quay cho máy công nghiệp
Tìm hiểu thêm:
Được phân phối bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
Encoder TURCK REI-10S12C-2B2048-H1181 là encoder tăng dần được sử dụng để thu nhận chuyển động quay và tạo tín hiệu phản hồi cho hệ thống tự động hóa. Dữ liệu encoder có thể được bộ điều khiển sử dụng để giám sát tốc độ, đếm xung và theo dõi chuyển động tương đối của trục.
Theo danh mục sản phẩm TURCK, model này có mặt bích đường kính 58 mm và trục đặc đường kính 12 mm. Đây là những dữ liệu cơ khí hữu ích khi thiết kế gá lắp hoặc kiểm tra khả năng thay thế. Các thông số điện, độ phân giải, tốc độ giới hạn và điều kiện môi trường phải được xác minh theo datasheet của đúng phiên bản.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu mã hàng, tư vấn kỹ thuật và tiếp nhận yêu cầu báo giá. Chứng từ nguồn gốc, CO/CQ và điều kiện bảo hành được xác nhận theo đơn hàng cụ thể.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Phản hồi chuyển động quay bằng tín hiệu tăng dần.
- Mặt bích đường kính 58 mm và trục đặc đường kính 12 mm theo danh mục sản phẩm.
- Hỗ trợ giám sát tốc độ và đếm xung trong hệ thống điều khiển phù hợp.
- Phù hợp để xem xét trong thiết kế máy, cơ cấu truyền động và hệ thống băng tải.
- Cho phép lựa chọn phương án tích hợp theo tín hiệu và bộ điều khiển tương thích.
Không mặc định độ phân giải, nguồn cấp, cấp bảo vệ hoặc chứng nhận khi chưa kiểm tra tài liệu kỹ thuật.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TURCK |
| Mã sản phẩm | REI-10S12C-2B2048-H1181 |
| Phân loại | Encoder tăng dần |
| Đường kính mặt bích | 58 mm theo danh mục |
| Đường kính trục | 12 mm theo danh mục |
| Kiểu trục | Trục đặc |
| Độ phân giải | Xác nhận theo datasheet |
| Tín hiệu đầu ra | Xác nhận theo datasheet |
| Nguồn cấp | Xác nhận theo datasheet |
| Nhiệt độ và cấp bảo vệ | Xác nhận theo datasheet |
Liên hệ 0909 399 174 để được hỗ trợ xác minh cấu hình.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền
Độ bền của encoder phụ thuộc vào thiết kế cơ khí, tải tác động lên trục và môi trường vận hành. Khi lắp model trục đặc đường kính 12 mm, cần lựa chọn khớp nối phù hợp, căn chỉnh đồng tâm và tuân thủ giới hạn tải của nhà sản xuất. Nếu thiết bị hoạt động ở khu vực có bụi, độ ẩm hoặc rung động, cần kiểm tra cấp bảo vệ và phương án đi dây.
🔄 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Kích thước mặt bích và trục cần được so sánh với thiết bị đang sử dụng. Bên cạnh đó, phải kiểm tra độ phân giải, điện áp nguồn, sơ đồ chân, dạng tín hiệu và tần số xử lý của PLC hoặc bộ điều khiển. Không nên thay encoder chỉ dựa trên hình dáng hoặc đường kính trục tương tự.
🎯 Ứng dụng thực tế
- Phản hồi tốc độ cho động cơ và trục truyền động.
- Giám sát chuyển động trên băng tải công nghiệp.
- Máy đóng gói, máy gia công và dây chuyền lắp ráp.
- Hệ thống đếm vòng quay và kiểm soát chu kỳ máy.
- Dự án OEM cần phản hồi chuyển động quay.
Gọi tư vấn kỹ thuật: 0909 399 174.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp cung cấp.
- Hỗ trợ đối chiếu mã và thông số kỹ thuật.
- Tư vấn kiểm tra khả năng tương thích cơ khí, điện và điều khiển.
- Hỗ trợ thông tin báo giá, nguồn gốc và bảo hành theo đơn hàng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Gửi mã REI-10S12C-2B2048-H1181, số lượng và yêu cầu lắp đặt để được hỗ trợ.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm
Mã tham chiếu: REI-10S12C-2B2048-H1181. Vui lòng xác nhận cấu hình điện và hậu tố trước khi đặt hàng.
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Model này thuộc dòng encoder nào?
Đây là encoder tăng dần thuộc danh mục TURCK.
2. Kích thước mặt bích và trục là bao nhiêu?
Danh mục ghi nhận mặt bích 58 mm và trục đặc 12 mm.
3. Encoder có thể dùng để đo tốc độ không?
Có thể sử dụng cho chức năng phản hồi tốc độ nếu bộ điều khiển đáp ứng thông số tín hiệu.
4. Có thể thay thế encoder đang sử dụng không?
Cần đối chiếu thông số điện, cơ khí và chức năng trước khi thay thế.
5. Làm sao yêu cầu báo giá?
Liên hệ 0909 399 174 hoặc thach.phan@ngochuyduong.com.










