Cảm biến radar đo mức TURCK LRS510 – Giám sát mức không tiếp xúc
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương – Tư vấn thiết bị cảm biến và tự động hóa công nghiệp.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan cảm biến radar đo mức TURCK LRS510
TURCK LRS510 là dòng cảm biến radar đo mức, hướng đến các ứng dụng giám sát mức trong bồn hoặc khu vực chứa phù hợp với điều kiện kỹ thuật của thiết bị. Dòng sản phẩm có các biến thể với phạm vi đo tối đa 10.000 mm, góc chùm tia khác nhau và tùy chọn đầu ra chuyển mạch hoặc analog.
Giám sát mức tự động giúp hệ thống điều khiển theo dõi trạng thái chứa, phát hiện ngưỡng cần cảnh báo và hỗ trợ vận hành quy trình ổn định hơn. Việc lựa chọn cảm biến cần dựa trên chiều cao bồn, hình dạng bề mặt vật liệu, vị trí lắp đặt, vùng chết, hơi hoặc bụi trong môi trường và yêu cầu tín hiệu đầu ra.
TURCK phát triển danh mục cảm biến phục vụ thu thập dữ liệu và giám sát quy trình công nghiệp. Ngọc Huy Dương hỗ trợ khách hàng xác định mã LRS510 phù hợp, đối chiếu tài liệu kỹ thuật và thông tin đặt hàng. CO/CQ, tình trạng hàng và chính sách bảo hành được xác nhận theo đơn hàng thực tế.
Liên hệ: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com – Cảm biến radar đo mức TURCK.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật TURCK LRS510
- Đo mức không tiếp xúc: phù hợp với hệ thống cần giám sát mức mà không đưa đầu đo tiếp xúc trực tiếp với vật liệu.
- Phạm vi tối đa đến 10 m: các biến thể LRS510 được liệt kê với khoảng cách tối đa 10.000 mm.
- Nhiều lựa chọn góc chùm tia: danh mục có các phiên bản góc 6° và 10°.
- Tùy chọn đầu ra: có phiên bản PNP/NPN và phiên bản kết hợp đầu ra analog.
- Nhiều mã cấu hình: hỗ trợ lựa chọn theo yêu cầu lắp đặt và điều khiển của hệ thống.
📧 Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn TURCK LRS510
| Thông số | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | LRS510 |
| Chức năng | Radar đo mức |
| Khoảng cách tối đa | 10.000 mm ở các biến thể được liệt kê |
| Góc chùm tia | 6° hoặc 10° tùy mã |
| Đầu ra | PNP/NPN hoặc PNP/NPN kết hợp analog tùy mã |
| Kết nối điện | Đầu nối; kiểm tra mã cụ thể |
| Điện áp cấp | Tra datasheet của mã đặt hàng |
| Điều kiện lắp đặt | Đối chiếu hướng dẫn nhà sản xuất |
Thông số trên là thông tin tham khảo theo các biến thể được liệt kê, không phải thông số chung cho mọi cấu hình.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền TURCK LRS510
Vật liệu vỏ và khả năng chịu môi trường cần được xác nhận theo từng mã sản phẩm. Khi lắp cảm biến đo mức, cần đảm bảo vị trí lắp phù hợp, tránh các kết cấu gây phản xạ ngoài dự kiến và tuân thủ yêu cầu của nhà sản xuất về vùng đo. Nếu bồn chứa có bụi, hơi, bọt hoặc bề mặt vật liệu thay đổi, cần đánh giá điều kiện này trước khi lựa chọn thiết bị.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Khi tích hợp LRS510 vào PLC, HMI hoặc hệ thống điều khiển, cần xác định tín hiệu đầu ra cần dùng, dải đo, độ phân giải yêu cầu và cách xử lý giá trị đo. Phiên bản đầu ra chuyển mạch có thể phù hợp với điều khiển theo ngưỡng; phiên bản analog có thể phù hợp với nhu cầu theo dõi mức liên tục nếu thông số tương ứng đáp ứng yêu cầu. Việc thay thế thiết bị hiện hữu phải dựa trên dải đo và nguyên lý đo, không chỉ dựa vào kích thước lắp.
🎯 6. Ứng dụng thực tế TURCK LRS510
- Giám sát mức vật liệu trong bồn chứa phù hợp.
- Theo dõi mức trong hệ thống cấp liệu tự động.
- Giám sát mức tại khu vực lưu trữ nguyên liệu.
- Phát tín hiệu ngưỡng mức cho hệ thống điều khiển.
- Hỗ trợ theo dõi mức trong dây chuyền sản xuất khi điều kiện lắp đặt đáp ứng datasheet.
Gọi tư vấn theo ứng dụng: 0909 399 174.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ lựa chọn dải đo và phiên bản đầu ra phù hợp.
- Đối chiếu mã sản phẩm và thông tin kỹ thuật trước khi đặt hàng.
- Tư vấn báo giá, chứng từ và tình trạng cung ứng theo đơn hàng.
- Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng trên toàn quốc.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Để lựa chọn LRS510, vui lòng gửi chiều cao bồn, loại vật liệu, vị trí lắp đặt và yêu cầu tín hiệu đưa về bộ điều khiển.
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
Một số mã tham khảo trong danh mục TURCK gồm LRS510-10-34-2UPN8-H1141, LRS510-10-51-2UPN8-H1141, LRS510-10-57-2UPN8-H1141, LRS510-10-69-2UPN8-H1141 và các biến thể có hậu tố LI2UPN8. Hãy xác nhận đầy đủ mã và datasheet trước khi đặt hàng.
Yêu cầu bảng model: thach.phan@ngochuyduong.com.
🧩 10. FAQ – Câu hỏi thường gặp
LRS510 dùng để làm gì?
Dòng sản phẩm được dùng để đo mức bằng radar trong các ứng dụng phù hợp.
Phạm vi đo tối đa của các model được liệt kê là bao nhiêu?
Các biến thể tham khảo có khoảng cách tối đa 10.000 mm.
Có phiên bản đầu ra analog không?
Có các biến thể được liệt kê với đầu ra PNP/NPN kết hợp analog.
Góc chùm tia có giống nhau ở mọi model không?
Không. Danh mục có các biến thể góc 6° và 10°.
Cần cung cấp gì để được tư vấn?
Cần cung cấp chiều cao bồn, loại vật liệu, vị trí lắp và kiểu tín hiệu mong muốn.










