Cảm biến góc nghiêng TURCK Analog – Đo góc liên tục
Tìm hiểu thêm:
Cảm biến đo góc nghiêng TURCK đầu ra analog là lựa chọn dành cho các hệ thống cần nhận giá trị đo liên tục để xử lý bằng PLC, bộ điều khiển hoặc thiết bị thu thập dữ liệu tương thích. Dòng sản phẩm có nhiều lựa chọn về dải đo và số trục, cho phép kỹ sư xác định cấu hình theo chuyển động cần giám sát.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu mã cảm biến analog TURCK, kiểm tra tín hiệu đầu ra, nguồn cấp và yêu cầu báo giá. Trước khi lựa chọn, cần xác định chính xác dải góc, độ chính xác và khả năng tiếp nhận tín hiệu của bộ điều khiển.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Xuất tín hiệu analog ở các phiên bản được hỗ trợ.
- Có lựa chọn một trục hoặc hai trục.
- Cho phép hệ thống xử lý giá trị đo để giám sát hoặc điều khiển.
- Có các dòng sản phẩm dành cho ứng dụng tĩnh và động.
- Hỗ trợ tích hợp vào hệ thống điều khiển có ngõ vào analog tương thích.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TURCK |
| Chức năng | Đo góc nghiêng |
| Đầu ra | Analog tùy model |
| Số trục | Một hoặc hai trục |
| Dải đo | Theo mã sản phẩm |
| Độ chính xác | Tra cứu datasheet |
| Nguồn cấp | Tra cứu datasheet |
| Kiểu kết nối | Theo mã sản phẩm |
| Cấp bảo vệ | Theo model |
Vật liệu và độ bền
Độ bền của hệ thống đo phụ thuộc cả cảm biến, cách gá lắp, dây dẫn và điều kiện vận hành. Trong môi trường có rung, bụi hoặc nước, cần xác nhận cấp bảo vệ và giới hạn cơ khí của đúng mã TURCK được lựa chọn.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🔄 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Khi kết nối đầu ra analog với PLC, cần xác định đúng loại tín hiệu, dải điện áp hoặc dòng điện, trở kháng đầu vào và cách đấu dây theo tài liệu kỹ thuật. Không nên mặc định mọi model analog có cùng chuẩn tín hiệu. Khi thay thế thiết bị, cần kiểm tra cả dải đo, chiều tác động và khả năng hiệu chuẩn chương trình điều khiển.
🎯 Ứng dụng thực tế
- Đo góc nghiêng bệ máy và cụm cơ cấu.
- Giám sát vị trí của sàn nâng và cần nâng.
- Thu thập dữ liệu góc trong hệ thống PLC.
- Kiểm soát vị trí nghiêng trên thiết bị di động.
- Giám sát góc trong các ứng dụng định vị công nghiệp.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
Ngọc Huy Dương hỗ trợ đối chiếu tín hiệu analog, dải đo và giao diện kết nối trước khi báo giá. Khách hàng có thể yêu cầu xác nhận nguồn gốc sản phẩm, chứng từ CO/CQ và điều kiện bảo hành theo đơn hàng.
Liên hệ tư vấn
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm
Tham khảo B1N360V-Q20L60-2LU3-H1151, B2N45H-Q20L60-2LI2-H1151, B2N85H-QR20-2LI2X3-H1151 và B1N360V-QR20-2LI2X3-H1151. Các mã chỉ mang tính tham khảo; cần xác nhận hậu tố và tín hiệu đầu ra.
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Đầu ra analog có lợi ích gì?
Đầu ra analog cho phép hệ thống nhận giá trị đo liên tục trong giới hạn và định dạng của model.
2. Cảm biến có kết nối trực tiếp với mọi PLC không?
Không. PLC cần ngõ vào tương thích với loại tín hiệu của cảm biến.
3. Làm sao xác định đúng tín hiệu analog?
Tra cứu datasheet và sơ đồ đấu dây theo mã sản phẩm.
4. Có model analog đo hai trục không?
Có các phiên bản hai trục trong danh mục; cần chọn theo dải đo yêu cầu.
5. Có thể thay thế cảm biến analog hiện hữu không?
Có thể xem xét sau khi đối chiếu dải đo, tín hiệu, nguồn cấp, kích thước và yêu cầu điều khiển.











