Cảm biến vị trí tuyến tính TURCK Li – Đo không tiếp xúc, vận hành ổn định
Tìm hiểu thêm:
Giải pháp đo vị trí cho trục máy, bàn trượt và cơ cấu điều chỉnh trong dây chuyền tự động hóa.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan cảm biến vị trí tuyến tính TURCK Li
Dòng Li của TURCK là nhóm cảm biến đo vị trí tuyến tính sử dụng công nghệ cảm ứng với bộ cộng hưởng, cho phép xác định vị trí mà không cần dựa vào nam châm định vị theo nguyên lý của các hệ thống từ tính thông thường. Đặc điểm này hữu ích tại những vị trí có từ trường ngoài hoặc môi trường máy có mạt kim loại.
Dòng Li được thiết kế cho các ứng dụng như phản hồi vị trí trục, đo chuyển động bàn trượt, điều chỉnh định dạng máy và giám sát quá trình trong dây chuyền đóng gói, lắp ráp. Tùy phiên bản, sản phẩm có các dải đo và giao tiếp khác nhau, bao gồm lựa chọn IO-Link.
TURCK phát triển danh mục cảm biến công nghiệp phục vụ thu thập dữ liệu và điều khiển máy. Ngọc Huy Dương hỗ trợ doanh nghiệp tại Việt Nam xác định cấu hình phù hợp, kiểm tra tài liệu kỹ thuật và lựa chọn mã hàng theo yêu cầu ứng dụng.
Liên hệ: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật của cảm biến TURCK Li
- Đo không tiếp xúc: giảm hao mòn do không phải sử dụng cơ cấu tiếp xúc trượt tại vị trí đo.
- Không cần nam châm định vị: nguyên lý đo giúp tăng khả năng làm việc trong môi trường có từ trường ngoài.
- Dải đo linh hoạt: một số phiên bản thuộc dòng Li có dải đo lên đến 2.000 mm.
- Độ phân giải cao: lựa chọn cấu hình phù hợp giúp đáp ứng các yêu cầu điều khiển vị trí.
- Giao tiếp hiện đại: các phiên bản hỗ trợ IO-Link có thể cung cấp dữ liệu cho hệ thống điều khiển tương thích.
Yêu cầu tư vấn cấu hình: thach.phan@ngochuyduong.com.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn TURCK Li
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Nguyên lý đo | Cảm ứng, bộ cộng hưởng |
| Dải đo | Tùy model; dòng Li có phiên bản đến 2.000 mm |
| Độ phân giải | Theo model và cấu hình |
| Tín hiệu đầu ra | Analog hoặc IO-Link tùy phiên bản |
| Kiểu lắp đặt | Theo thiết kế cụ thể của model |
| Nguồn cấp | Theo datasheet |
| Cấp bảo vệ | Theo mã sản phẩm |
| Đầu nối | Cáp hoặc đầu nối tùy phiên bản |
Thông số cuối cùng cần được xác nhận theo datasheet của mã hàng đặt mua.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và kết cấu – Tối ưu cho môi trường máy
Cảm biến Li có cấu trúc dành cho lắp đặt công nghiệp, với hình dạng và kích thước phụ thuộc phiên bản. Khi lựa chọn, cần xem xét độ cứng vững của giá đỡ, khoảng cách lắp, hướng chuyển động và khả năng tiếp xúc với dầu, bụi hoặc chất làm mát. Không nên suy luận vật liệu vỏ hoặc cấp bảo vệ từ tên dòng sản phẩm.
🔄 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Đối với hệ thống đang sử dụng cảm biến tuyến tính của hãng khác, cần đối chiếu dải đo, kích thước lắp, kiểu tín hiệu và thông số điện. Phiên bản IO-Link chỉ có thể khai thác đầy đủ khi thiết bị chủ và phần mềm điều khiển hỗ trợ cấu hình tương ứng. Khi thay thế, nên kiểm tra sơ đồ chân và chức năng tín hiệu trước khi đấu nối.
🎯 Ứng dụng thực tế của TURCK Li
- Đo vị trí trục và cụm chấp hành trong máy tự động.
- Giám sát vị trí bàn trượt, thanh dẫn hướng và cơ cấu điều chỉnh.
- Điều chỉnh định dạng sản phẩm trên dây chuyền đóng gói.
- Phản hồi vị trí trong máy lắp ráp và thiết bị kiểm tra.
- Giám sát chuyển động tại các môi trường có từ trường ngoài hoặc mạt kim loại, trong giới hạn thiết kế của model.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm cung cấp thiết bị công nghiệp.
- Hỗ trợ tra cứu và xác nhận mã hàng theo ứng dụng.
- Tư vấn giao tiếp tín hiệu và khả năng tích hợp PLC.
- Hỗ trợ thông tin báo giá, chứng từ và hậu mãi theo đơn hàng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Khi yêu cầu báo giá cảm biến TURCK Li, vui lòng gửi dải đo, tín hiệu đầu ra, kiểu lắp và số lượng cần sử dụng.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm TURCK Li
Dòng Li có nhiều cấu hình theo dải đo, thiết kế cơ khí và tín hiệu đầu ra. Cần đối chiếu mã sản phẩm trên catalogue hoặc website nhà sản xuất trước khi đặt hàng.
Yêu cầu danh sách model: thach.phan@ngochuyduong.com.
🧩 Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Dòng TURCK Li có cần nam châm không?
Công nghệ đo của dòng Li được giới thiệu là không cần nam châm định vị.
2. TURCK Li có phù hợp với bàn trượt không?
Có thể sử dụng để phản hồi vị trí bàn trượt nếu dải đo và kết cấu lắp đặt phù hợp.
3. Dòng Li có hỗ trợ IO-Link không?
Có phiên bản IO-Link; cần kiểm tra chính xác mã hàng trước khi lựa chọn.
4. Dòng Li đo được hành trình bao nhiêu?
Dải đo phụ thuộc model; danh mục có phiên bản lên đến 2.000 mm.
5. Có thể thay thế cảm biến tuyến tính hiện tại bằng dòng Li không?
Cần so sánh nguyên lý đo, kích thước lắp, dải đo, nguồn cấp và tín hiệu đầu ra trước khi thay thế.










