Cảm biến nhiệt độ TURCK ngõ ra dòng điện – Tích hợp PLC dễ dàng
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương – Tư vấn thiết bị đo lường công nghiệp.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan
Trong hệ thống điều khiển công nghiệp, tín hiệu dòng điện là một trong những phương án truyền giá trị đo từ thiết bị hiện trường về PLC hoặc bộ điều khiển có đầu vào tương thích. Cảm biến nhiệt độ TURCK có những phiên bản tích hợp ngõ ra dòng điện, hỗ trợ đưa dữ liệu nhiệt độ vào hệ thống giám sát và điều khiển.
Ví dụ, TTM150C-206A-CF-LI6-H1140-L200 là model được liệt kê trong danh mục với chức năng đo nhiệt độ và ngõ ra dòng điện. Các model thuộc nhóm TTM và TTMS có nhiều cấu hình khác nhau, vì vậy cần xác định đúng mã để kiểm tra dải đo, kiểu kết nối, nguồn cấp và đặc tính ngõ ra.
Khi tích hợp vào PLC, cần bảo đảm đầu vào analog của bộ điều khiển tương thích với tín hiệu do cảm biến cung cấp. Đồng thời, kỹ sư cần xác nhận cách đấu dây, nguồn cấp, chiều dài cáp và điều kiện nhiễu điện từ tại hiện trường.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Có các phiên bản tích hợp ngõ ra dòng điện.
- Hỗ trợ truyền giá trị đo đến thiết bị nhận tín hiệu tương thích.
- Nhiều lựa chọn dải nhiệt và chiều dài đầu dò theo model.
- Một số phiên bản kết hợp ngõ ra dòng điện với ngõ ra đóng cắt.
- Phù hợp cho các hệ thống cần giám sát nhiệt độ qua PLC hoặc thiết bị điều khiển analog.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Model ví dụ | TTM150C-206A-CF-LI6-H1140-L200 |
| Chức năng | Đo nhiệt độ với ngõ ra dòng điện |
| Dải đo | Xác nhận theo mã cụ thể; có biến thể thuộc nhóm đo đến 150 °C |
| Kiểu tín hiệu | Dòng điện theo cấu hình model |
| Kết nối quá trình | Phụ kiện nén, thermowell hoặc lắp trực tiếp khi phù hợp |
| Đầu nối điện | Đối chiếu datasheet theo mã |
Không mặc định tín hiệu 4–20 mA hoặc bất kỳ cấu hình điện nào nếu chưa xác nhận tài liệu của model đặt hàng.
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền
Độ ổn định tín hiệu phụ thuộc cả cảm biến lẫn cách lắp đặt, nguồn cấp, đi dây và môi trường làm việc. Với vị trí có rung động, độ ẩm hoặc nhiệt độ môi trường cao, cần xác minh giới hạn vận hành và phương án bảo vệ đầu nối. Vật liệu đầu dò cũng phải phù hợp với môi chất được đo.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Trước khi thay thiết bị, hãy kiểm tra dải đo, loại tín hiệu, nguồn cấp, sơ đồ chân và cấu hình đầu vào analog của PLC. Nếu muốn chuyển từ đầu dò điện trở sang thiết bị có ngõ ra dòng điện, cần đánh giá lại phần đấu dây và cấu hình chương trình điều khiển.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Giám sát nhiệt độ trong hệ thống PLC.
- Điều khiển nhiệt độ cụm gia nhiệt và làm mát.
- Đo nhiệt độ trong dây chuyền sản xuất tự động.
- Giám sát nhiệt độ đường ống và thiết bị công nghệ phù hợp.
- Truyền dữ liệu nhiệt độ đến hệ thống giám sát tập trung.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ xác định cấu hình tín hiệu phù hợp.
- Hỗ trợ đối chiếu model với đầu vào PLC hiện hữu.
- Tiếp nhận yêu cầu báo giá và hồ sơ kỹ thuật.
- Hỗ trợ khách hàng kiểm tra thông tin sản phẩm trước khi đặt hàng.
8. Liên hệ
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
- TTM150C-206A-CF-LI6-H1140-L200
- TTM150C-206A-CF-LI6-H1140-L130-50/150°C
- TTMS-206A-CF-LIUPN-H1140-L075
- TTM-206A-CF-LIUPN-H1140-L200
Cần kiểm tra dải đo, loại ngõ ra và phiên bản kết nối trước khi đặt hàng.
🧩 10. FAQ
Ngõ ra dòng điện có lợi ích gì?
Nó cho phép truyền giá trị đo tới đầu vào dòng điện tương thích của bộ điều khiển hoặc hệ thống giám sát.
Cảm biến có thể kết nối trực tiếp với PLC không?
Có thể khi loại tín hiệu, nguồn cấp và sơ đồ đấu dây phù hợp với module đầu vào.
Tất cả model TTM đều có cùng tín hiệu không?
Không. Cấu hình tín hiệu phụ thuộc mã sản phẩm.
Có thể thay đầu dò điện trở bằng loại có ngõ ra dòng điện không?
Cần kiểm tra lại thiết kế hệ thống, nguồn cấp, đầu vào PLC và yêu cầu đo trước khi thay.
Thông tin nào cần có khi yêu cầu báo giá?
Mã model, dải đo, loại tín hiệu, kết nối quá trình và số lượng cần mua.











