Cảm biến nhiệt độ TURCK – Giải pháp giám sát nhiệt cho máy sản xuất
Tìm hiểu thêm:
Được phân phối bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan
Trong máy móc công nghiệp, nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của chu trình, chất lượng sản phẩm và tình trạng vận hành của cụm gia nhiệt, bộ trao đổi nhiệt hoặc thiết bị xử lý. Cảm biến nhiệt độ TURCK hỗ trợ đo lường và giám sát các vị trí cần kiểm soát nhiệt, tạo cơ sở cho việc điều khiển tự động và cảnh báo khi giá trị đo vượt ngưỡng cài đặt.
Danh mục TURCK bao gồm đầu dò nhiệt độ và các cảm biến tích hợp ngõ ra điện tử. Ví dụ, TP-206A-CF-H1141-L450 là một đầu dò có ngõ ra điện trở; TS700-L016-16-LI2UPN8-H1141 thuộc nhóm cảm biến nhiệt độ có IO-Link và các ngõ ra theo cấu hình của model. Hai loại thiết bị không nên được xem là thay thế trực tiếp cho nhau nếu chưa đối chiếu yêu cầu hệ thống.
Khi lựa chọn cho máy sản xuất, kỹ sư cần xác định dải nhiệt độ, thời gian đáp ứng cần thiết, vị trí gá lắp, kiểu kết nối điện và yêu cầu giao tiếp với bộ điều khiển. Ngọc Huy Dương hỗ trợ khách hàng rà soát các thông tin này trước khi yêu cầu báo giá.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Nhiều dạng thiết bị để đáp ứng yêu cầu đo và giám sát nhiệt.
- Có lựa chọn ngõ ra điện trở, dòng điện hoặc đóng cắt tùy model.
- Một số phiên bản hỗ trợ IO-Link để tích hợp dữ liệu vào hệ thống tự động hóa.
- Đa dạng chiều dài đầu dò và kiểu kết nối theo mã sản phẩm.
- Hỗ trợ xây dựng giải pháp giám sát phù hợp với thiết kế từng máy.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Đối tượng đo | Nhiệt độ tại vị trí lắp đặt |
| Dải đo | Tùy model; có phiên bản -50…150 °C hoặc -50…500 °C |
| Tín hiệu | Điện trở, dòng điện hoặc ngõ ra đóng cắt tùy model |
| Giao tiếp số | IO-Link trên phiên bản hỗ trợ |
| Kết nối điện | Theo cấu hình đầu nối của model |
| Vật liệu | Xác định từ datasheet |
Thông số cần được kiểm tra theo mã cụ thể, đặc biệt với các vị trí nhiệt độ cao hoặc yêu cầu phản hồi nhanh.
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền
Trong máy sản xuất, cảm biến có thể chịu rung động, thay đổi nhiệt độ liên tục, bụi hoặc tiếp xúc với dầu và hóa chất. Do đó, lựa chọn đúng vật liệu vỏ, đầu dò, phụ kiện bảo vệ và cấp bảo vệ là yếu tố quan trọng. Cần đối chiếu tài liệu nhà sản xuất với điều kiện thực tế thay vì áp dụng một thông số chung cho toàn bộ dòng sản phẩm.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Khi thay cảm biến, hãy kiểm tra kích thước cơ khí, chiều dài đầu dò, nguồn cấp, kiểu tín hiệu, sơ đồ chân và ngưỡng đóng cắt. Với hệ thống PLC, cần xác nhận loại module đầu vào và phương án xử lý tín hiệu. Nếu chuyển sang IO-Link, cần đánh giá thêm master và cấu hình truyền dữ liệu.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Máy đóng gói và máy chế biến.
- Cụm gia nhiệt, làm mát và tuần hoàn nhiệt.
- Máy móc trong dây chuyền lắp ráp tự động.
- Thiết bị sản xuất thực phẩm và đồ uống.
- Hệ thống giám sát nhiệt trong máy OEM.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ đối chiếu mã sản phẩm và yêu cầu lắp đặt.
- Trao đổi cấu hình tín hiệu theo hệ thống điều khiển hiện có.
- Hỗ trợ yêu cầu báo giá và tài liệu kỹ thuật.
- Hỗ trợ thông tin CO/CQ, bảo hành theo điều kiện đơn hàng được xác nhận.
8. Liên hệ
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
- TS700-L016-16-LI2UPN8-H1141
- TS720-LI2UPN8-H1141
- TP-206A-CF-H1141-L450
- TTM-203A-CF-LIUPN-H1140-L100
Vui lòng cung cấp mã đầy đủ để kiểm tra đúng phiên bản.
🧩 10. FAQ
Cảm biến nhiệt độ giúp ích gì cho máy sản xuất?
Thiết bị cung cấp dữ liệu nhiệt độ phục vụ điều khiển, giám sát và phát hiện các điều kiện vận hành bất thường.
Nên chọn đầu dò hay cảm biến tích hợp ngõ ra?
Phụ thuộc yêu cầu hệ thống, kiểu tín hiệu, cách lắp và thiết bị điều khiển đang sử dụng.
Ngõ ra PNP/NPN có tương thích với mọi PLC không?
Không. Cần kiểm tra loại đầu vào và sơ đồ đấu dây của PLC.
IO-Link có bắt buộc không?
Không. Chỉ lựa chọn khi kiến trúc hệ thống cần giao tiếp này và có thiết bị tương thích.
Để đặt hàng cần những thông tin gì?
Mã model, số lượng, dải nhiệt, vị trí lắp và yêu cầu tín hiệu là những thông tin quan trọng để bắt đầu.










