Cảm biến từ trường TURCK BIM-UNC – Giải pháp giám sát xi lanh khí nén
Tìm hiểu thêm:
Được cung cấp bởi Ngọc Huy Dương – đơn vị chuyên thiết bị tự động hóa công nghiệp tại Việt Nam.
📌 1. Giới thiệu tổng quan
TURCK BIM-UNC thuộc nhóm cảm biến từ trường dùng để nhận biết vị trí piston trên xi lanh khí nén. Thiết bị cung cấp tín hiệu trạng thái cho hệ thống điều khiển mà không cần tiếp xúc cơ học trực tiếp với piston. Đây là giải pháp phù hợp khi máy cần xác nhận cơ cấu đã về vị trí ban đầu, hoàn thành hành trình hoặc sẵn sàng chuyển sang bước vận hành tiếp theo.
Trong hệ thống tự động hóa, lựa chọn cảm biến đúng kiểu rãnh và đúng ngõ ra giúp giảm thời gian lắp đặt, hạn chế lỗi tín hiệu và đơn giản hóa công tác bảo trì. Danh mục TURCK có nhiều biến thể cảm biến xi lanh, vì vậy cần đối chiếu mã sản phẩm thay vì chỉ lựa chọn theo tên dòng. Ngọc Huy Dương hỗ trợ kiểm tra cấu hình và tư vấn giải pháp theo yêu cầu nhà máy.
Liên hệ tư vấn: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Giám sát hành trình: cung cấp tín hiệu phát hiện vị trí piston để đồng bộ chu trình máy.
- Không có cơ cấu tiếp điểm cơ học: phương pháp phát hiện từ trường giúp hạn chế hao mòn tại điểm cảm biến.
- Thiết kế dành cho tự động hóa: hỗ trợ tích hợp vào cơ cấu xi lanh khí nén theo cấu hình được nhà sản xuất quy định.
- Nhiều tùy chọn cấu hình: các phiên bản có thể khác nhau về kết nối điện và tín hiệu đầu ra.
- Thuận tiện cho bảo trì: có thể kiểm tra trạng thái cảm biến và đường tín hiệu trong quá trình xử lý sự cố.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị điển hình / yêu cầu xác minh |
|---|---|
| Chức năng | Phát hiện vị trí piston bằng từ trường |
| Đối tượng phát hiện | Piston có nam châm |
| Kiểu lắp | Phụ thuộc thiết kế xi lanh và phiên bản cảm biến |
| Đầu ra | Xác nhận theo mã hàng |
| Kết nối | Cáp hoặc đầu nối theo phiên bản |
| Điện áp cấp | Tra datasheet đúng model |
| Cấp bảo vệ và nhiệt độ làm việc | Tra datasheet đúng model |
Không nên áp dụng thông số của BIM-UNC cho một model BIM-UNT hoặc phiên bản khác khi chưa kiểm tra tài liệu kỹ thuật.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và xử lý – Độ bền
Trong môi trường nhà máy, cảm biến có thể chịu rung động, dầu, bụi và độ ẩm. Cần lựa chọn phiên bản có cấp bảo vệ phù hợp với vị trí lắp, đồng thời bố trí cáp tránh va đập và kéo căng. Vật liệu vỏ và khả năng chịu hóa chất phải được xác nhận từ tài liệu của model cụ thể, đặc biệt với dây chuyền rửa vệ sinh thường xuyên.
🔄 5. Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Khi thay cảm biến hiện hữu, kỹ sư cần kiểm tra đồng thời kích thước, kiểu rãnh, vị trí lắp, nguồn cấp, PNP/NPN, trạng thái đầu ra và đầu nối. Nếu cảm biến được kết nối vào PLC, cần bảo đảm logic tín hiệu phù hợp với chương trình điều khiển. Với hệ thống OEM, việc chuẩn hóa mã cảm biến giúp đơn giản hóa danh mục phụ tùng dự phòng.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Giám sát hành trình xi lanh trong máy lắp ráp.
- Xác nhận vị trí cơ cấu kẹp và đẩy phôi.
- Điều khiển trình tự máy đóng gói tự động.
- Kiểm soát trạng thái cơ cấu trong dây chuyền cấp liệu.
- Thay thế cảm biến vị trí khi bảo trì thiết bị khí nén.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm cung cấp thiết bị công nghiệp.
- Hỗ trợ kiểm tra mã hàng và khả năng thay thế.
- Tư vấn kỹ thuật dựa trên điều kiện vận hành thực tế.
- Hỗ trợ chứng từ sản phẩm và bảo hành theo điều kiện cung cấp.
- Phục vụ nhu cầu của nhà máy, đơn vị EPC và nhà sản xuất máy.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 9. Phiên bản & mã sản phẩm
Thông tin đặt hàng cần có mã đầy đủ của cảm biến BIM-UNC, loại đầu ra, kiểu kết nối và thông tin xi lanh đang sử dụng. Tên dòng sản phẩm đơn lẻ chưa đủ để xác định chính xác cấu hình thay thế.
🧩 10. FAQ
1. BIM-UNC có dùng để đo hành trình liên tục không?
Chức năng cần xác định theo đúng model. Cảm biến phát hiện vị trí dạng đóng/ngắt không đồng nghĩa với cảm biến đo hành trình liên tục.
2. Cảm biến phát hiện piston bằng cách nào?
Thiết bị nhận biết từ trường của nam châm gắn trong piston.
3. Có thể lắp trên xi lanh bất kỳ không?
Cần kiểm tra rãnh lắp, thiết kế xi lanh và yêu cầu tương thích.
4. Khi cảm biến không phát tín hiệu cần kiểm tra gì?
Kiểm tra nguồn cấp, dây dẫn, đầu nối, vị trí lắp, ngõ vào PLC và trạng thái nam châm của piston.
5. Cần cung cấp thông tin gì để báo giá?
Gửi mã sản phẩm, số lượng, kiểu kết nối và yêu cầu kỹ thuật cho Ngọc Huy Dương.










