Cảm biến quang khe TURCK SLM – Đếm chi tiết nhỏ với độ ổn định cao
Tìm hiểu thêm:
Cảm biến quang khe SLM là dòng cảm biến quang dạng khe được giới thiệu trong danh mục TURCK thông qua Banner Engineering. Thiết kế dạng chữ U với bộ phát và bộ thu được căn chỉnh sẵn giúp giảm công đoạn căn chỉnh khi lắp đặt, phù hợp cho các ứng dụng đếm chi tiết nhỏ, phát hiện cạnh và kiểm tra vị trí sản phẩm.
Trong máy cấp phôi, hệ thống đóng gói và dây chuyền lắp ráp, các chi tiết nhỏ có thể di chuyển nhanh qua điểm kiểm tra. Nếu sử dụng cảm biến không phù hợp, tín hiệu có thể thiếu ổn định do kích thước mục tiêu, tốc độ chuyển động hoặc vị trí lắp đặt. SLM cung cấp giải pháp phát hiện trực tiếp khi vật thể đi qua khe cảm biến.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu phiên bản SLM, kiểm tra kích thước khe và lựa chọn cấu hình phù hợp với chi tiết cần phát hiện.
📌 Giới thiệu tổng quan cảm biến khe SLM
SLM sử dụng kết cấu chữ U, trong đó bộ phát và bộ thu được bố trí đối diện trong cùng một thân cảm biến. Cấu trúc này giúp giảm yêu cầu căn chỉnh giữa hai bộ phận riêng biệt. Khi vật thể đi qua khe và làm thay đổi đường truyền ánh sáng, cảm biến tạo tín hiệu để hệ thống điều khiển xử lý.
Theo thông tin hãng, dòng sản phẩm có nhiều độ rộng khe, ánh sáng đỏ dễ quan sát, điều chỉnh bằng biến trở và chế độ hoạt động sáng/tối. Hãng cũng công bố cấp bảo vệ IP67 cho dòng SLM. Các thông số chi tiết cần được xác nhận theo model cụ thể.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật của SLM
- Thiết kế chữ U: Bộ phát và bộ thu được căn chỉnh sẵn, giảm công đoạn căn chỉnh khi lắp đặt.
- Phát hiện chi tiết nhỏ: Phù hợp với nhiệm vụ đếm và xác nhận chi tiết đi qua khe.
- Nhiều lựa chọn khe: Hỗ trợ điều chỉnh theo kích thước và cách di chuyển của vật thể.
- Điều chỉnh thuận tiện: Ánh sáng đỏ và biến trở hỗ trợ quá trình cài đặt.
- Cấp bảo vệ IP67: Theo thông tin dòng sản phẩm, hỗ trợ sử dụng trong môi trường công nghiệp phù hợp với giới hạn công bố.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cảm biến SLM
| Thông số | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | SLM Series |
| Kết cấu | Cảm biến quang dạng khe chữ U |
| Nguyên lý | Thu phát đối diện trong cùng thân cảm biến |
| Độ rộng khe | Phụ thuộc phiên bản |
| Ánh sáng | Đỏ theo thông tin dòng sản phẩm |
| Điều chỉnh | Biến trở trên phiên bản tương ứng |
| Chế độ hoạt động | Sáng/tối theo cấu hình |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo thông tin dòng sản phẩm; xác nhận theo model |
| Ngõ ra và kết nối | Kiểm tra theo datasheet |
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền SLM
Hãng giới thiệu kết cấu kim loại chắc chắn cho dòng SLM, hướng đến môi trường công nghiệp và các ứng dụng vận chuyển, cấp phôi, đóng gói. Cấp bảo vệ IP67 được công bố cho dòng sản phẩm, nhưng điều kiện sử dụng cụ thể cần đối chiếu tài liệu của mã hàng và hướng dẫn lắp đặt.
Trong quá trình vận hành, cần tránh để vật thể va đập vào thành khe, kiểm tra vị trí gá và giữ khu vực quang học sạch. Nếu môi trường có dầu, hóa chất hoặc yêu cầu vệ sinh đặc biệt, cần xác nhận khả năng tương thích vật liệu trước khi sử dụng.
🔄 Tương thích, thay thế và mở rộng SLM
SLM có thể được tích hợp vào hệ thống đếm sản phẩm hoặc PLC thông qua ngõ ra phù hợp. Khi thay thế thiết bị hiện hữu, cần kiểm tra độ rộng khe, chiều sâu khe, kích thước vật thể, nguồn cấp, loại ngõ ra và sơ đồ chân. Các thông số cơ khí của cảm biến khe đặc biệt quan trọng vì chúng quyết định vật thể có thể đi qua vùng phát hiện hay không.
Đối với ứng dụng tốc độ cao, cần kiểm tra thời gian đáp ứng và chu kỳ tín hiệu theo datasheet, đồng thời thử nghiệm với tốc độ thực tế của dây chuyền.
🎯 Ứng dụng thực tế của cảm biến SLM
- Đếm linh kiện nhỏ trên máng cấp phôi.
- Phát hiện cạnh và xác định vị trí trong máy đóng gói.
- Kiểm tra sự hiện diện của chi tiết trong cơ cấu lắp ráp.
- Đếm chai, ống hoặc chi tiết có kích thước phù hợp với khe.
- Kiểm tra chuyển động của bánh răng hoặc chi tiết có cạnh đi qua vùng cảm biến.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
Ngọc Huy Dương hỗ trợ lựa chọn cảm biến theo kích thước vật thể, kết cấu lắp đặt và yêu cầu tín hiệu. Doanh nghiệp có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp, hỗ trợ khách hàng tra cứu mã hàng, yêu cầu báo giá và đối chiếu thông số kỹ thuật.
Chứng từ, thời gian giao hàng và điều kiện bảo hành được xác nhận theo mã sản phẩm và đơn hàng cụ thể.
Liên hệ – Tư vấn cảm biến quang khe SLM
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Gửi kích thước chi tiết, tốc độ chuyển động và bản vẽ vị trí lắp để được hỗ trợ chọn SLM phù hợp.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm SLM
SLM có nhiều phiên bản theo độ rộng khe và cấu hình kỹ thuật. Cần xác định mã cụ thể để kiểm tra kích thước, ngõ ra, nguồn cấp và điều kiện vận hành.
Tra cứu dòng SLM trong danh mục cảm biến quang.
Yêu cầu danh sách model: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Cảm biến khe SLM hoạt động như thế nào?
Bộ phát và bộ thu nằm đối diện trong thân chữ U. Vật thể đi qua khe làm thay đổi đường truyền ánh sáng và tạo tín hiệu phát hiện.
2. SLM có cần căn chỉnh bộ phát và bộ thu không?
Hai bộ phận được căn chỉnh sẵn trong thân cảm biến, giúp giảm công đoạn căn chỉnh khi lắp đặt.
3. SLM có cấp bảo vệ IP67 không?
Hãng công bố IP67 cho dòng SLM. Cần xác nhận theo model và hướng dẫn lắp đặt trước khi sử dụng.
4. SLM có phù hợp đếm chi tiết nhỏ không?
Có thể phù hợp nếu kích thước chi tiết, khe cảm biến và tốc độ đáp ứng đáp ứng yêu cầu thực tế.
5. Cần cung cấp thông tin gì khi đặt hàng SLM?
Cần cung cấp kích thước vật thể, độ rộng khe mong muốn, nguồn cấp, ngõ ra và điều kiện lắp đặt.










