Van bi đồng EFFEBI Airy Lock, Sonda, Presstige, Hexa, Clapet, Isis, Isis Filtro & Gladius – Giải pháp van chuyên dụng cho nước, khí nén, gia nhiệt và môi trường ăn mòn
Được phân phối bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị chuyên cung cấp thiết bị công nghiệp, van công nghiệp và thiết bị đường ống tại Việt Nam
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
Van đồng EFFEBI là nhóm thiết bị được thiết kế cho nhiều hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp như cấp nước, nước nóng, hệ thống gia nhiệt, khí nén, nước biển, nước làm lạnh, hệ thống thủy lực và các ứng dụng cần kiểm soát dòng chảy.
Trong nhóm sản phẩm lần này, EFFEBI cung cấp các dòng Airy Lock, Sonda, Presstige, Hexa, Clapet, Isis, Isis Filtro và Gladius, mỗi dòng có một cấu tạo và mục đích sử dụng riêng:
- EFFEBI Airy Lock: van bi khóa được tay gạt, chuyên dùng cho hệ thống khí nén.
- EFFEBI Sonda: van bi có vị trí lắp thiết bị đo áp suất hoặc nhiệt độ, dùng trong hệ thống gia nhiệt.
- EFFEBI Presstige: van bi đầu nối ép, giúp rút ngắn thời gian lắp đặt trên đường ống đồng.
- EFFEBI Hexa: van một chiều chuyên dụng cho hệ thống nước, gia nhiệt và hệ thống nhiệt.
- EFFEBI Clapet: van một chiều dạng lá lật, phù hợp với hệ thống nước, công nghiệp và nông nghiệp.
- EFFEBI Isis: van bi bằng đồng cho các hệ thống nước và ứng dụng dân dụng, công nghiệp.
- EFFEBI Isis Filtro: van bi tích hợp bộ lọc, đặc biệt phù hợp với nước có tính ăn mòn cao, nước biển và nước lạnh.
- EFFEBI Gladius: bộ lọc dạng chữ Y bằng đồng chống khử kẽm, sử dụng cho nước biển, nước lạnh và môi trường nước có tính ăn mòn cao.
EFFEBI công bố các dòng van được kiểm tra độ kín bằng khí nén với hệ thống điều khiển điện tử. Nhiều sản phẩm sử dụng đồng chống khử kẽm, PTFE và thép không gỉ nhằm tăng khả năng làm việc trong môi trường nước có tính ăn mòn.
Ngọc Huy Dương cung cấp van EFFEBI chính hãng tại Việt Nam, hỗ trợ lựa chọn theo kích thước đường ống, môi chất, áp suất, nhiệt độ và kiểu kết nối.
📞 Liên hệ ngay: 0909 399 174 – Van EFFEBI
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật van EFFEBI
1. Nhiều dòng van cho từng yêu cầu sử dụng
EFFEBI phát triển các dòng van chuyên dụng thay vì sử dụng một cấu tạo chung cho mọi hệ thống.
Airy Lock được thiết kế cho hệ thống khí nén, đặc biệt trong những trường hợp cần khóa tay gạt để tránh thao tác nhầm trong quá trình bảo trì. Tay gạt có thể khóa ở vị trí mở hoặc đóng bằng ổ khóa đường kính 6 mm.
Sonda được thiết kế cho hệ thống gia nhiệt trung tâm và những vị trí cần lắp thiết bị đo áp suất hoặc nhiệt độ. Van có lỗ ren M10 × 1 để lắp thiết bị đo trực tiếp vào thân van.
Presstige tích hợp sẵn đầu nối ép trên thân van. Thiết kế này giúp giảm số lượng chi tiết cần sử dụng và rút ngắn thời gian lắp đặt đường ống đồng.
Hexa được phát triển cho hệ thống nước, hệ thống vệ sinh, gia nhiệt, nồi hơi, máy bơm nhiệt và các hệ thống nhiệt.
Clapet là van một chiều, cho phép dòng chất lỏng đi theo một hướng và hạn chế dòng chảy ngược. Van được thiết kế theo tiêu chuẩn AS1628 và có thể kiểm tra thông qua nắp tháo.
Isis Filtro kết hợp chức năng đóng mở của van bi với bộ lọc bằng lưới thép không gỉ, phù hợp với môi trường nước có tính ăn mòn cao.
Gladius là bộ lọc bằng đồng chống khử kẽm, bên trong tích hợp lưới lọc thép không gỉ 500 µm.
2. Thiết kế đường dẫn toàn phần
Nhiều dòng van EFFEBI trong nhóm này sử dụng đường dẫn toàn phần, giúp tăng khả năng lưu thông của môi chất và hạn chế tổn thất áp suất.
Sonda có đường dẫn toàn phần đối với cấu hình 3/4″ × 1″, trong khi cấu hình 1″ × 1″ sử dụng đường dẫn thu nhỏ.
Presstige cũng sử dụng đường dẫn toàn phần, kết hợp bi tự làm sạch giúp hạn chế tình trạng nước bị đọng trong vùng bi.
Isis Filtro sử dụng đường dẫn toàn phần kết hợp bộ lọc bên trong, cho phép vừa đóng mở đường ống vừa lọc cặn trong môi chất.
Gladius cũng được thiết kế với khả năng lưu lượng lớn và lưới lọc bằng thép không gỉ 500 µm.
3. Làm kín bằng PTFE
Nhiều dòng van bi EFFEBI sử dụng PTFE nguyên sinh có độ bền cao làm vật liệu làm kín.
Presstige sử dụng hệ thống làm kín phía trên gồm:
- 1 vòng PTFE cho áp suất cao.
- 2 vòng làm kín dạng côn bằng PTFE có khả năng tự điều chỉnh.
- 1 vòng đệm O cho vùng áp suất thấp.
Thiết kế này giúp duy trì độ kín trong nhiều điều kiện áp suất khác nhau.
Airy Lock cũng sử dụng hệ thống làm kín DSS4®, gồm bốn vòng làm kín dạng côn bằng PTFE có khả năng tự điều chỉnh.
4. Khả năng chống khử kẽm
Đối với những hệ thống sử dụng nước có tính ăn mòn cao, EFFEBI cung cấp các sản phẩm sử dụng đồng DZR – loại đồng có khả năng chống hiện tượng khử kẽm.
Đây là điểm nổi bật của Isis Filtro và Gladius, giúp các sản phẩm này phù hợp hơn với:
- Nước biển.
- Môi trường ven biển.
- Nước lạnh.
- Nước có tính ăn mòn cao.
- Hệ thống trên tàu thuyền.
- Các hệ thống mà đồng thông thường có nguy cơ bị khử kẽm.
5. Tay gạt có khả năng khóa an toàn
Airy Lock được thiết kế với tay gạt bằng thép có khả năng khóa bằng ổ khóa.
Người vận hành có thể khóa van ở vị trí mở hoặc đóng, giúp hạn chế việc thay đổi trạng thái van ngoài ý muốn trong quá trình bảo trì hệ thống khí nén.
Đây là ưu điểm quan trọng đối với những đường ống khí nén cần kiểm soát chặt chẽ trạng thái đóng mở trước khi tiến hành sửa chữa.
6. Tích hợp đầu nối ép
Presstige là một trong những dòng van nổi bật về phương thức lắp đặt.
Thay vì sử dụng van và đầu nối ép rời, đầu nối ép được tích hợp trực tiếp vào van. Nhờ đó có thể giảm số lượng linh kiện, giảm thời gian thi công và đơn giản hóa quá trình lắp đặt.
Dòng Presstige được EFFEBI công bố phù hợp với đường ống đồng theo UNI EN 1057, dùng cho nước lạnh, nước nóng, nước uống và hệ thống gia nhiệt dân dụng – công nghiệp.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn van EFFEBI
| Thông số | Airy Lock | Sonda | Presstige | Hexa |
|---|---|---|---|---|
| Loại sản phẩm | Van bi khóa tay gạt | Van bi có vị trí lắp thiết bị đo | Van bi đầu nối ép | Van một chiều |
| Ứng dụng chính | Khí nén | Gia nhiệt, đo áp suất/nhiệt độ | Nước, gia nhiệt | Nước, gia nhiệt |
| Đường dẫn | Toàn phần | Toàn phần / thu nhỏ tùy cỡ | Toàn phần | Toàn phần |
| Kiểu kết nối | Ren trong | Ren trong | Đầu nối ép | Ren trong |
| Vật liệu làm kín | PTFE | PTFE | PTFE | Theo cấu hình |
| Tay vận hành | Tay thép khóa được | Tay bướm nhôm đỏ | Tay gạt/Tay bướm nhôm | Không áp dụng |
| Nhiệt độ | 0 đến +60°C | -15 đến +110°C | -15 đến +120°C | -5 đến +110°C |
| Áp suất | Tối đa 12 bar | 40 bar tại 20°C | PN40 đến PN16 | 25 đến 8 bar |
| Kích thước | 1/4″ – 1″ | 3/4″ × 1″; 1″ × 1″ | 15 – 54 mm tùy mã | 3/8″ – 4″ tùy cấu hình |
| Thông số | Clapet | Isis | Isis Filtro | Gladius |
|---|---|---|---|---|
| Loại sản phẩm | Van một chiều | Van bi | Van bi tích hợp bộ lọc | Bộ lọc chữ Y |
| Ứng dụng chính | Nước, công nghiệp, nông nghiệp | Nước, công nghiệp | Nước ăn mòn, nước biển | Nước biển, nước lạnh |
| Vật liệu | Đồng DZR | Đồng | Đồng DZR | Đồng DZR |
| Bộ lọc | Không | Không | Lưới inox | Lưới inox 500 µm |
| Kết nối | Ren trong | Theo cấu hình | Ren trong / ống đồng | Ren trong |
| Nhiệt độ | -20 đến +120°C | Theo cấu hình | -15 đến +120°C | -15 đến +110°C |
| Áp suất | 16 bar | Theo cấu hình | PN25; PN16 với Art. 2435V7 | PN25; PN16 với cấu hình có xả |
| Kích thước | 1/2″ – 4″ | Theo dòng | 1/2″ – 1″ / 15-22-28 mm | 1/4″ – 2″ |
Các thông số cần được đối chiếu theo đúng mã sản phẩm trước khi lựa chọn, vì giới hạn áp suất và kích thước có thể thay đổi theo từng cấu hình.
| STT | Sản phẩm | Thông số kỹ thuật chính |
|---|---|---|
| 1 | EFFEBI Total | Van bi đồng; kiểu full bore (toàn dòng); nhiệt độ: -20 đến +130°C, đỉnh 150°C/1 giờ; khí: -20 đến +60°C; áp suất chất lỏng 40–100 bar; khí MOP5. (Effebi) |
| 2 | EFFEBI Aster | Van bi đồng; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; ren tiêu chuẩn UNI ISO 228/1. (Effebi) |
| 3 | EFFEBI Aster ACS | Van bi đồng dùng cho hệ thống nước; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; phù hợp hệ thống nước sạch. (Effebi) |
| 4 | EFFEBI Aster DVGW | Van bi cho nước uống; full bore; bề mặt bên trong không mạ niken; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 5 | EFFEBI Aster ACS Counter | Van bi có kết nối cho đồng hồ nước; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 6 | EFFEBI Aster ACS With Drain | Van bi có đầu xả/van xả; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN40; dùng cho cấp nước, sưởi, điều hòa. (Effebi) |
| 7 | EFFEBI Comet | Van bi đồng; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 8 | EFFEBI Delta | Van bi đồng; nhiệt độ -10 đến +100°C; áp suất 10–40 bar tùy kích thước. (Effebi) |
| 9 | EFFEBI Miniball | Van bi dạng nhỏ; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất tối đa 16 bar. (Effebi) |
| 10 | EFFEBI Miniball AL | Van bi nhỏ, tay gạt nhôm; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất tối đa 16 bar. (Effebi) |
| 11 | EFFEBI Rolly | Van bi đồng chịu áp cao; nhiệt độ -20 đến +130°C, đỉnh 150°C/1 giờ; áp suất 40–100 bar tùy kích thước. (Effebi) |
| 12 | EFFEBI Incas M New | Van bi âm tường cho nước, sưởi và vệ sinh; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 63 bar. (Effebi) |
| 13 | EFFEBI Incas Extra | Van bi âm tường; full bore; hệ thống bảo trì TOP-ENTRY; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN16 tại 20°C. (Effebi) |
| 14 | EFFEBI Incas V Press | Van bi âm tường cho hệ thống sưởi/vệ sinh, kết nối ống đa lớp; nhiệt độ -10 đến +90°C; áp suất PN10 tại 20°C; full bore với ống đa lớp. (Effebi) |
| 15 | EFFEBI Space | Van bi đồng; nhiệt độ -15 đến +90°C; phiên bản FF có giới hạn đến +60°C; áp suất 10–40 bar, phiên bản FF MOP5. (Effebi) |
| 16 | EFFEBI Collettore K | Van bi dùng cho bộ góp/collector; nhiệt độ -20 đến +130°C; áp suất tối đa 80 bar. (Effebi) |
| 17 | EFFEBI Collettore M | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất 40–63 bar tùy cấu hình. (Effebi) |
| 18 | EFFEBI Collettore A | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar. (Effebi) |
| 19 | EFFEBI Collettore O | Van bi bộ góp; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 25 bar. (Effebi) |
| 20 | EFFEBI Collettore Squadra | Van bi bộ góp dạng góc; full bore; nhiệt độ -15 đến +90°C; áp suất 40 bar; kích thước từ 1/2″ đến 1″1/4. (Effebi) |
| 21 | EFFEBI Extension | Van bi có cổ nối dài, phù hợp hệ thống nước lạnh/chilled water cần cách nhiệt; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN25. (Effebi) |
| 22 | EFFEBI Tappy | Van bi/van xả chuyên dùng cho xả nước nồi hơi; full bore; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar; ren trong/ngoài UNI ISO 228/1. (Effebi) |
| 23 | EFFEBI Hipress | Van bi áp suất cao, lòng van thu nhỏ; dùng cho thủy lực, khí nén và công nghiệp; nhiệt độ -10 đến +80°C; áp suất tối đa 210 bar; ren trong UNI ISO 7/1. (Effebi) |
| 24 | EFFEBI Airy | Van bi chuyên cho khí nén, có chức năng xả áp phía hạ lưu; full bore; nhiệt độ 0 đến +60°C; áp suất tối đa 12 bar. (Effebi) |
| 25 | EFFEBI Airy Lock | Van bi khí nén có tay gạt khóa an toàn; full bore; nhiệt độ 0 đến +60°C; áp suất tối đa 12 bar; khóa được vị trí đóng/mở. (Effebi) |
| 26 | EFFEBI Sonda | Van bi có cổng đo M10×1 để lắp cảm biến nhiệt độ/áp suất; full bore với 3/4″×1″, reduced bore với 1″×1″; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất 40 bar tại 20°C. (Effebi) |
| 27 | EFFEBI Presstige | Van bi kết nối press cho ống đồng; dùng nước nóng/lạnh, nước uống và sưởi; full bore; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN16–PN40 tùy kích thước. (Effebi) |
| 28 | EFFEBI Hexa | Van một chiều cho hệ thống nước, sưởi và nhiệt; full bore; lắp được nhiều tư thế; nhiệt độ -5 đến +110°C khi không có hơi; áp suất 8–25 bar; áp suất mở tối thiểu 0,02 bar. (Effebi) |
| 29 | EFFEBI Clapet | Van một chiều; thân đồng DZR chống khử kẽm; full bore, lưu lượng cao; nhiệt độ -20 đến +120°C, đỉnh 130°C/1 giờ; áp suất 16 bar; ren F/F ISO 7/1. (Effebi) |
| 30 | EFFEBI Isis | Van bi đồng DZR chống khử kẽm, dùng cho nước lạnh/nước biển; full bore; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN20–PN40, một số phiên bản PN16. (Effebi) |
| 31 | EFFEBI Isis Filtro | Van bi tích hợp bộ lọc inox, dùng cho nước có tính ăn mòn, nước lạnh và nước biển; thân DZR; nhiệt độ -15 đến +120°C; áp suất PN25, phiên bản ống đồng PN16. (Effebi) |
| 32 | EFFEBI Gladius | Van lọc Y/strainer bằng đồng DZR; lưới lọc inox AISI 316, 500 µm; dùng cho nước biển/nước lạnh và nước có tính ăn mòn; nhiệt độ -15 đến +110°C; áp suất PN25. (Effebi) |
🧱 Vật liệu & cấu tạo – Van EFFEBI
Đồng chống khử kẽm DZR
Isis Filtro và Gladius sử dụng đồng DZR có khả năng chống khử kẽm và chống ăn mòn cao.
Đây là lựa chọn phù hợp khi môi chất có khả năng gây suy giảm hợp kim đồng thông thường, đặc biệt là nước biển và nước có tính ăn mòn cao.
Lưới lọc thép không gỉ
Gladius sử dụng lưới thép không gỉ 500 µm để giữ lại các cặn bẩn trong đường ống.
Với Art. 2341, người dùng có thể tháo nút ren để lấy lưới ra vệ sinh.
Với Art. 2342, sản phẩm có thêm van xả, cho phép xả cặn hoặc tháo nút ren để vệ sinh bộ lọc.
Bộ lọc tích hợp trên Isis Filtro
Isis Filtro cũng sử dụng lưới thép không gỉ AISI 316 bên trong.
Người dùng có thể tháo nút ren để vệ sinh cặn bám trên lưới. Đai ốc có thể tháo ra để lấy toàn bộ bộ lọc phục vụ vệ sinh hoặc bảo dưỡng.
Hệ thống làm kín Presstige
Presstige sử dụng ghế làm kín bằng PTFE nguyên sinh có độ bền cao cùng hệ thống làm kín phía trên nhiều lớp.
Thân và các chi tiết chính sử dụng hợp kim đồng CW617N theo tài liệu kỹ thuật của EFFEBI.
Hệ thống làm kín Airy Lock
Airy Lock sử dụng hệ thống DSS4® – hệ thống làm kín động, gồm bốn vòng làm kín dạng côn bằng PTFE có khả năng tự điều chỉnh.
Thiết kế này được EFFEBI phát triển nhằm phục vụ các van phải thực hiện nhiều chu kỳ đóng mở trong hệ thống khí nén.
🔁 Tương thích – Thay thế – Mở rộng van EFFEBI
EFFEBI Airy Lock
Airy Lock sử dụng kết nối ren trong, theo UNI ISO 7/1 và UNI EN 10226.
Mã sản phẩm được EFFEBI công bố là Art. 2353, với kích thước từ 1/4″ đến 1″.
Van có tay gạt khóa được, cho phép cố định trạng thái đóng hoặc mở bằng ổ khóa 6 mm.
EFFEBI Sonda
Sonda có cấu hình Art. 4789, kết nối ren trong dạng đai ốc xoay với kích thước 3/4″ × 1″ và 1″ × 1″.
Điểm đặc biệt là thân van có vị trí ren M10 × 1, cho phép lắp thiết bị đo trực tiếp vào van.
EFFEBI Presstige
Presstige sử dụng đầu nối ép dành cho đường ống đồng.
Một số cấu hình tiêu biểu:
- Art. 0701..OT: đầu nối ép, tay gạt nhôm, 15 – 54 mm.
- Art. 0721..OT: đầu nối ép, tay bướm nhôm, 15 – 28 mm.
- Art. 0702..OT: đầu nối ép – ren trong, tay gạt nhôm, 15 – 35 mm.
- Art. 0722..OT: đầu nối ép – ren trong, tay bướm nhôm, 15 – 28 mm.
- Art. 0724..OT: đầu nối ép – cụm góp, tay bướm nhôm, 15 – 28 mm.
- Art. 0781..OT: đầu nối ép có đoạn nối dài, 15 – 35 mm.
EFFEBI Hexa
Hexa được EFFEBI công bố với các cấu hình:
- Art. 2301: van một chiều, ren trong – ren trong.
- Art. 2304: van một chiều chân.
- Art. K900: bộ lọc bằng thép không gỉ có đầu nối bằng nhựa.
Các cấu hình này có kích thước từ 3/8″ đến 4″ tùy loại.
EFFEBI Clapet
Clapet có mã Art. 2311, kết nối ren trong – ren trong, kích thước từ 1/2″ đến 4″.
Van được thiết kế để kiểm soát dòng chảy một chiều và chỉ được lắp theo phương ngang theo tài liệu EFFEBI.
EFFEBI Isis Filtro
Isis Filtro có:
- Art. 2435 V2: ren trong – ren trong, kích thước 1/2″ đến 1″.
- Art. 2435 V7: kết nối với ống đồng Ø15, Ø22 và Ø28 mm.
Bộ lọc sử dụng lưới thép không gỉ và có thể tháo ra để vệ sinh.
EFFEBI Gladius
Gladius gồm hai cấu hình chính:
| Mã sản phẩm | Cấu hình | Kích thước |
|---|---|---|
| Art. 2341 | Bộ lọc ren trong – ren trong | 1/4″ – 2″ |
| Art. 2342 | Bộ lọc ren trong – ren trong, có van xả | 1/2″ – 2″ |
Lưới lọc bên trong bằng thép không gỉ 500 µm.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
🎯 Ứng dụng thực tế van EFFEBI
Hệ thống khí nén
Airy Lock được thiết kế riêng cho hệ thống khí nén, đặc biệt tại những vị trí cần kiểm soát an toàn trong quá trình bảo trì.
Khả năng khóa tay gạt ở trạng thái mở hoặc đóng giúp hạn chế thao tác ngoài ý muốn. Van làm việc với khí ở nhiệt độ 0 đến +60°C, áp suất tối đa 12 bar.
Hệ thống gia nhiệt
Sonda phù hợp với hệ thống gia nhiệt trung tâm và các hệ thống có yêu cầu đo nhiệt độ hoặc áp suất.
Van thường được lắp ở đầu vào và đầu ra của thiết bị đo nhiệt lượng để phục vụ việc xác định chênh lệch nhiệt độ.
Hệ thống nước nóng và nước lạnh
Presstige phù hợp với đường ống đồng trong các hệ thống:
- Cấp nước nóng.
- Cấp nước lạnh.
- Phân phối nước uống.
- Hệ thống gia nhiệt dân dụng.
- Hệ thống gia nhiệt công nghiệp.
Thiết kế đầu nối ép tích hợp giúp rút ngắn thời gian thi công.
Hệ thống nước dân dụng và công nghiệp
Hexa và Clapet có thể sử dụng trong hệ thống nước dân dụng, hệ thống vệ sinh, công nghiệp và nông nghiệp.
Clapet đặc biệt phù hợp khi cần ngăn dòng chảy ngược một chiều.
Hệ thống nước biển
Isis Filtro và Gladius phù hợp với các hệ thống có nước có tính ăn mòn cao.
EFFEBI xác định hai dòng này phù hợp với nước biển, nước lạnh và môi trường hàng hải, bao gồm cả các ứng dụng trên tàu thuyền.
Hệ thống lọc cặn đường ống
Gladius sử dụng lưới inox 500 µm, giúp giữ lại các hạt cặn trong đường ống.
Phiên bản có van xả cho phép thuận tiện hơn trong quá trình xả cặn và vệ sinh bộ lọc.
Hệ thống cần thiết bị đo nhiệt độ và áp suất
Sonda phù hợp khi cần lắp thiết bị đo trực tiếp trên đường ống.
Lỗ ren M10 × 1 được bố trí để thiết bị đo có thể tiếp xúc trực tiếp với môi chất thông qua lỗ được gia công ở phần dưới của bi van.
💡 Tại sao nên chọn van EFFEBI tại Ngọc Huy Dương?
- Cung cấp van EFFEBI cho hệ thống dân dụng và công nghiệp.
- Tư vấn lựa chọn đúng giữa Airy Lock, Sonda, Presstige, Hexa, Clapet, Isis, Isis Filtro và Gladius.
- Hỗ trợ lựa chọn theo kích thước đường ống.
- Tư vấn theo áp suất và nhiệt độ làm việc.
- Tư vấn vật liệu phù hợp với nước sạch, nước nóng, nước lạnh, khí nén và nước biển.
- Hỗ trợ lựa chọn van có đầu nối ren, đầu nối ép hoặc kết nối ống đồng.
- Cung cấp tài liệu kỹ thuật và hồ sơ sản phẩm theo yêu cầu.
- Hỗ trợ lựa chọn phụ tùng và cấu hình thay thế.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt và vận hành.
- Phù hợp với nhà máy, nhà thầu M&E, nhà thầu EPC, đơn vị bảo trì, đơn vị thiết kế và hệ thống OEM.
EFFEBI công bố các dòng van được kiểm tra độ kín bằng khí nén với điều khiển điện tử; nhiều dòng sản phẩm được phát triển theo các tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu tương ứng với lĩnh vực sử dụng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật van EFFEBI
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Để được tư vấn van EFFEBI Airy Lock, Sonda, Presstige, Hexa, Clapet, Isis, Isis Filtro, Gladius hoặc các dòng van đồng EFFEBI khác, vui lòng cung cấp mã van, kích thước, môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc để được lựa chọn đúng cấu hình.
🧩 Phiên bản & mã sản phẩm van EFFEBI
EFFEBI Airy Lock
| Mã | Loại | Kích thước | Áp suất |
|---|---|---|---|
| 2353 | Van bi ren trong, tay gạt có thể khóa | 1/4″ – 1″ | Tối đa 12 bar |
Dòng Airy Lock dùng cho khí nén, nhiệt độ 0 đến +60°C, tay gạt thép có thể khóa bằng ổ khóa Ø6 mm.
EFFEBI Sonda
| Mã | Loại | Kích thước | Áp suất |
|---|---|---|---|
| 4789 | Van bi có vị trí lắp thiết bị đo | 3/4″ × 1″ và 1″ × 1″ | 40 bar tại 20°C |
Van có ren lắp thiết bị đo M10 × 1, nhiệt độ -15 đến +110°C.
EFFEBI Presstige
| Mã | Loại kết nối | Kích thước |
|---|---|---|
| 0701..OT | Đầu nối ép + tay gạt | 15 – 54 mm |
| 0721..OT | Đầu nối ép + tay bướm | 15 – 28 mm |
| 0702..OT | Đầu nối ép + ren trong | 15 – 35 mm |
| 0722..OT | Đầu nối ép + ren trong | 15 – 28 mm |
| 0724..OT | Đầu nối ép + cụm góp | 15 – 28 mm |
| 0781..OT | Đầu nối ép + đoạn nối dài | 15 – 35 mm |
Nhiệt độ làm việc -15 đến +120°C, áp suất từ PN40 đến PN16 tùy kích thước.
EFFEBI Hexa
| Mã | Loại | Kích thước |
|---|---|---|
| 2301 | Van một chiều | 3/8″ – 4″ |
| 2304 | Van một chiều chân | 3/8″ – 4″ |
| K900 | Bộ lọc inox có đầu nối nhựa | 3/8″ – 4″ |
Hexa có nhiệt độ làm việc -5 đến +110°C, áp suất 25 đến 8 bar tùy điều kiện, áp suất mở tối thiểu 0,02 bar.
EFFEBI Clapet
| Mã | Loại | Kích thước | Áp suất |
|---|---|---|---|
| 2311 | Van một chiều ren trong – ren trong | 1/2″ – 4″ | 16 bar |
Clapet sử dụng đồng DZR, đường dẫn toàn phần, tổn thất áp suất thấp và có thể kiểm tra qua nắp tháo.
EFFEBI Isis Filtro
| Mã | Cấu hình | Kích thước | Áp suất |
|---|---|---|---|
| 2435 V2 | Ren trong – ren trong + bộ lọc | 1/2″ – 1″ | PN25 |
| 2435 V7 | Kết nối ống đồng + bộ lọc | Ø15 – 22 – 28 mm | PN16 |
Isis Filtro sử dụng đồng DZR và lưới lọc thép không gỉ, nhiệt độ -15 đến +120°C.
EFFEBI Gladius
| Mã | Cấu hình | Kích thước | Áp suất |
|---|---|---|---|
| 2341 | Bộ lọc ren trong – ren trong | 1/4″ – 2″ | PN25 |
| 2342 | Bộ lọc ren trong – ren trong + van xả | 1/2″ – 2″ | PN25 theo trang sản phẩm; tài liệu kỹ thuật ghi PN16 cho cấu hình này |
Gladius sử dụng đồng DZR và lưới lọc thép không gỉ 500 µm, nhiệt độ làm việc -15 đến +110°C.
🧩 FAQ – Van EFFEBI
1. Airy Lock dùng cho môi chất nào?
Airy Lock được thiết kế chủ yếu cho khí nén, với nhiệt độ từ 0 đến +60°C và áp suất tối đa 12 bar. Tay gạt có thể khóa ở trạng thái mở hoặc đóng.
2. Sonda khác van bi thông thường ở điểm nào?
Sonda có lỗ ren M10 × 1 để lắp thiết bị đo áp suất hoặc nhiệt độ. Khi tháo nút bảo vệ, thiết bị đo có thể tiếp xúc trực tiếp với môi chất bên trong đường ống.
3. Presstige có ưu điểm gì?
Presstige tích hợp đầu nối ép trực tiếp trên van, giúp giảm số lượng linh kiện và thời gian thi công. Dòng này phù hợp với đường ống đồng và các hệ thống nước nóng, nước lạnh, nước uống và gia nhiệt.
4. Isis Filtro và Gladius có giống nhau không?
Không. Isis Filtro là van bi có tích hợp bộ lọc, vừa đóng mở vừa lọc cặn. Gladius là bộ lọc chuyên dụng dạng chữ Y, tập trung vào chức năng lọc cặn và có phiên bản tích hợp van xả. Cả hai đều sử dụng đồng DZR và phù hợp với môi trường nước có tính ăn mòn cao.
5. Gladius lọc được cặn kích thước bao nhiêu?
Gladius sử dụng lưới thép không gỉ 500 µm, có thể tháo ra để vệ sinh.
6. Clapet có tác dụng gì?
Clapet là van một chiều, dùng để kiểm soát dòng chất lỏng theo một hướng và hạn chế dòng chảy ngược. Van phù hợp với hệ thống nước, gia nhiệt, công nghiệp và nông nghiệp.
7. Van EFFEBI có dùng được cho nước biển không?
Có những dòng được EFFEBI thiết kế riêng cho môi trường này, nổi bật là Isis Filtro và Gladius. Hai sản phẩm sử dụng đồng DZR có khả năng chống khử kẽm và được hãng xác định phù hợp với nước biển, nước lạnh và ứng dụng hàng hải.
Nguồn sản phẩm: EFFEBI – Van bi đồng
Ngọc Huy Dương – Nhà cung cấp van EFFEBI tại Việt Nam
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com










